thiên chất

thiên chất

Chúa Giê-xu thể hiện thiên chất của Ngài qua các phép lạ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản chất tự nhiên, thiên phú: "thiên chất" chỉ bản chất vốn , do trời phú cho, không phải do học tập hay rèn luyện . Từ này thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc triết học để nói về phẩm chất siêu nhiên, thần thánh.
    • Tính chất thần thánh: Trong thần học, "thiên chất" đặc biệt chỉ bản chất thiêng liêng, thuộc về thần linh, đối lập với bản chất con người (nhân tính).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thiên chất của Chúa Giê-xu điều cốt lõi trong thần học Kitô giáo. (Bản chất thần thánh của Chúa Giê-xu nền tảng trong giáo lý Kitô giáo.)
    • Nhà triết học cho rằng con người thiên chất lương thiện. (Nhà triết học tin rằng con người vốn bản chất tốt lành do trời phú.)
    • Thiên chất của vị vua ấy được thể hiện qua lòng nhân ái trí tuệ. (Bản chất trời phú của vị vua đó được bộc lộ qua lòng nhân từ sự thông minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiên chất nhân tính": sự đối lập giữa bản chất thần thánh bản chất con người, thường dùng trong thần học.

    • Mầu nhiệm Nhập Thể kết hợp thiên chất nhân tính nơi Chúa Giê-xu. (Mầu nhiệm Nhập Thể sự kết hợp giữa bản chất thần thánh bản chất con người nơi Chúa Giê-xu.)
  • "thiên chất bẩm sinh": bản chất vốn từ khi sinh ra, không do học hỏi.

    • Tài năng âm nhạc của ấy thiên chất bẩm sinh. (Tài năng âm nhạc của ấy vốn từ khi sinh ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiên (danh từ): trời, thượng đế, hoặc thuộc về tự nhiên.

    • Thiên thời, địa lợi, nhân hòa. (Thời cơ thuận lợi, đất đai lợi, con người hòa thuận.)
  • Chất (danh từ): bản chất, tính chất, thành phần cơ bản.

    • Chất lượng sản phẩm rất tốt. (Bản chất của sản phẩm rất tốt.)
  • Nhân chất (danh từ): bản chất con ngườitrái nghĩa với thiên chất.

    • Nhân chất của con người yếu đuối hạn chế. (Bản chất con người yếu đuối giới hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiên phú: tài năng hoặc phẩm chất do trời ban.

    • Anh ấy thiên phú về hội họa. (Anh ấy tài năng hội họa bẩm sinh.)
  • Bản chất: tính cách cốt lõi, vốn của một sự vật, hiện tượng.

    • Bản chất của vấn đề sự thiếu hiểu biết. (Cốt lõi của vấn đề sự thiếu hiểu biết.)
  • Bẩm sinh: vốn từ khi sinh ra.

    • Tính nhút nhát bẩm sinh của em . (Tính nhút nhát vốn từ khi sinh ra của em .)
Thành ngữ liên quan
  • Thiên chất bất dịch: bản chất trời phú không thể thay đổi.

    • Lòng trung thành thiên chất bất dịch của ông ấy. (Lòng trung thành bản chất trời phú không thể thay đổi của ông ấy.)
  • Thiên chất thuần khiết: bản chất thần thánh trong sạch, không vẩn đục.

    • Trong thần học, thiên chất thuần khiết của Đấng Tạo Hóa nguồn gốc của mọi điều tốt lành. (Trong thần học, bản chất thần thánh trong sạch của Đấng Tạo Hóa nguồn gốc của mọi điều tốt đẹp.)